Công cụ chuyển đổi giữa Rwanda Franc (RWF) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rwanda Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Rwanda Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


HKD RWF
coinmill.com
5.0 574
10.0 1148
20.0 2296
50.0 5739
100.0 11,478
200.0 22,956
500.0 57,389
1000.0 114,778
2000.0 229,555
5000.0 573,888
10,000.0 1,147,775
20,000.0 2,295,551
50,000.0 5,738,877
100,000.0 11,477,753
200,000.0 22,955,506
500,000.0 57,388,766
1,000,000.0 114,777,532
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
RWF HKD
coinmill.com
500 4.4
1000 8.7
2000 17.4
5000 43.6
10,000 87.1
20,000 174.3
50,000 435.6
100,000 871.3
200,000 1742.5
500,000 4356.3
1,000,000 8712.5
2,000,000 17,425.0
5,000,000 43,562.5
10,000,000 87,125.1
20,000,000 174,250.1
50,000,000 435,625.3
100,000,000 871,250.7
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá