Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


CNY SAR
coinmill.com
5.0 3
10.0 5
20.0 11
50.0 26
100.0 53
200.0 105
500.0 263
1000.0 527
2000.0 1054
5000.0 2635
10,000.0 5270
20,000.0 10,540
50,000.0 26,350
100,000.0 52,699
200,000.0 105,398
500,000.0 263,495
1,000,000.0 526,991
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR CNY
coinmill.com
2 4.0
5 9.5
10 19.0
20 38.0
50 95.0
100 190.0
200 379.5
500 949.0
1000 1897.5
2000 3795.0
5000 9488.0
10,000 18,975.5
20,000 37,951.5
50,000 94,878.5
100,000 189,756.5
200,000 379,513.5
500,000 948,783.0
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá