Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Lari Georgia (GEL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lari Georgia hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


GEL SAR
coinmill.com
2.00 3
5.00 6
10.00 13
20.00 25
50.00 64
100.00 127
200.00 254
500.00 635
1000.00 1270
2000.00 2540
5000.00 6351
10,000.00 12,702
20,000.00 25,403
50,000.00 63,508
100,000.00 127,015
200,000.00 254,031
500,000.00 635,077
GEL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SAR GEL
coinmill.com
2 1.57
5 3.94
10 7.87
20 15.75
50 39.37
100 78.73
200 157.46
500 393.65
1000 787.31
2000 1574.61
5000 3936.53
10,000 7873.06
20,000 15,746.12
50,000 39,365.31
100,000 78,730.61
200,000 157,461.23
500,000 393,653.07
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá