Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD SAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 5
20.0 10
50.0 24
100.0 48
200.0 96
500.0 240
1000.0 479
2000.0 958
5000.0 2395
10,000.0 4790
20,000.0 9581
50,000.0 23,952
100,000.0 47,904
200,000.0 95,808
500,000.0 239,521
1,000,000.0 479,042
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR HKD
coinmill.com
2 4.2
5 10.4
10 20.9
20 41.7
50 104.4
100 208.7
200 417.5
500 1043.7
1000 2087.5
2000 4175.0
5000 10,437.5
10,000 20,875.0
20,000 41,750.0
50,000 104,375.0
100,000 208,750.0
200,000 417,500.0
500,000 1,043,749.9
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá