Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SAR
coinmill.com
100 3
200 7
500 17
1000 35
2000 70
5000 174
10,000 348
20,000 697
50,000 1742
100,000 3484
200,000 6968
500,000 17,419
1,000,000 34,838
2,000,000 69,677
5,000,000 174,192
10,000,000 348,384
20,000,000 696,768
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
SAR JPY
coinmill.com
2 57
5 144
10 287
20 574
50 1435
100 2870
200 5741
500 14,352
1000 28,704
2000 57,408
5000 143,520
10,000 287,040
20,000 574,079
50,000 1,435,199
100,000 2,870,397
200,000 5,740,794
500,000 14,351,986
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá