Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SAR
coinmill.com
0.200 2
0.500 6
1.000 12
2.000 25
5.000 62
10.000 124
20.000 247
50.000 618
100.000 1235
200.000 2471
500.000 6177
1000.000 12,355
2000.000 24,709
5000.000 61,774
10,000.000 123,547
20,000.000 247,094
50,000.000 617,735
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SAR KWD
coinmill.com
2 0.162
5 0.405
10 0.809
20 1.619
50 4.047
100 8.094
200 16.188
500 40.470
1000 80.941
2000 161.882
5000 404.704
10,000 809.408
20,000 1618.817
50,000 4047.041
100,000 8094.083
200,000 16,188.165
500,000 40,470.414
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá