Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SAR
coinmill.com
100 2
200 4
500 10
1000 20
2000 41
5000 102
10,000 204
20,000 407
50,000 1019
100,000 2037
200,000 4074
500,000 10,186
1,000,000 20,371
2,000,000 40,743
5,000,000 101,857
10,000,000 203,713
20,000,000 407,426
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
SAR LKR
coinmill.com
2 98
5 245
10 491
20 982
50 2454
100 4909
200 9818
500 24,544
1000 49,089
2000 98,177
5000 245,443
10,000 490,887
20,000 981,773
50,000 2,454,433
100,000 4,908,866
200,000 9,817,732
500,000 24,544,330
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá