Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD SAR
coinmill.com
1.000 3
2.000 5
5.000 13
10.000 27
20.000 53
50.000 133
100.000 266
200.000 531
500.000 1328
1000.000 2656
2000.000 5312
5000.000 13,281
10,000.000 26,562
20,000.000 53,123
50,000.000 132,808
100,000.000 265,616
200,000.000 531,231
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
SAR LYD
coinmill.com
2 0.753
5 1.882
10 3.765
20 7.530
50 18.824
100 37.648
200 75.297
500 188.242
1000 376.484
2000 752.968
5000 1882.419
10,000 3764.838
20,000 7529.677
50,000 18,824.192
100,000 37,648.384
200,000 75,296.768
500,000 188,241.921
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá