Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SAR
coinmill.com
200 2
500 5
1000 10
2000 21
5000 52
10,000 104
20,000 208
50,000 519
100,000 1039
200,000 2078
500,000 5194
1,000,000 10,389
2,000,000 20,777
5,000,000 51,944
10,000,000 103,887
20,000,000 207,774
50,000,000 519,435
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SAR NGN
coinmill.com
2 193
5 481
10 963
20 1925
50 4813
100 9626
200 19,252
500 48,129
1000 96,258
2000 192,517
5000 481,292
10,000 962,584
20,000 1,925,168
50,000 4,812,920
100,000 9,625,840
200,000 19,251,680
500,000 48,129,200
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá