Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SAR
coinmill.com
0.200 2
0.500 5
1.000 10
2.000 20
5.000 49
10.000 98
20.000 195
50.000 488
100.000 975
200.000 1951
500.000 4876
1000.000 9753
2000.000 19,506
5000.000 48,765
10,000.000 97,529
20,000.000 195,059
50,000.000 487,647
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR OMR
coinmill.com
2 0.205
5 0.515
10 1.025
20 2.050
50 5.125
100 10.255
200 20.505
500 51.265
1000 102.535
2000 205.065
5000 512.665
10,000 1025.335
20,000 2050.665
50,000 5126.665
100,000 10,253.325
200,000 20,506.655
500,000 51,266.630
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá