Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


PLN SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 19
50.00 48
100.00 96
200.00 191
500.00 478
1000.00 956
2000.00 1912
5000.00 4779
10,000.00 9558
20,000.00 19,116
50,000.00 47,789
100,000.00 95,578
200,000.00 191,156
500,000.00 477,891
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR PLN
coinmill.com
2 2.09
5 5.23
10 10.46
20 20.93
50 52.31
100 104.63
200 209.25
500 523.13
1000 1046.26
2000 2092.53
5000 5231.32
10,000 10,462.63
20,000 20,925.27
50,000 52,313.17
100,000 104,626.34
200,000 209,252.68
500,000 523,131.71
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá