Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Serbia Dinar (RSD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia Dinar hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RSD SAR
coinmill.com
100.0 4
200.0 7
500.0 18
1000.0 35
2000.0 71
5000.0 177
10,000.0 354
20,000.0 708
50,000.0 1770
100,000.0 3541
200,000.0 7081
500,000.0 17,703
1,000,000.0 35,406
2,000,000.0 70,812
5,000,000.0 177,031
10,000,000.0 354,061
20,000,000.0 708,123
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
SAR RSD
coinmill.com
2 56.5
5 141.0
10 282.5
20 565.0
50 1412.0
100 2824.5
200 5648.5
500 14,122.0
1000 28,243.5
2000 56,487.5
5000 141,218.5
10,000 282,437.0
20,000 564,874.0
50,000 1,412,185.0
100,000 2,824,369.5
200,000 5,648,739.0
500,000 14,121,847.5
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá