Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


RWF SAR
coinmill.com
500 2
1000 4
2000 8
5000 21
10,000 42
20,000 83
50,000 209
100,000 417
200,000 834
500,000 2086
1,000,000 4172
2,000,000 8344
5,000,000 20,861
10,000,000 41,721
20,000,000 83,443
50,000,000 208,607
100,000,000 417,213
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR RWF
coinmill.com
2 479
5 1198
10 2397
20 4794
50 11,984
100 23,969
200 47,937
500 119,843
1000 239,686
2000 479,371
5000 1,198,428
10,000 2,396,855
20,000 4,793,710
50,000 11,984,276
100,000 23,968,552
200,000 47,937,104
500,000 119,842,759
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá