Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Krona Thụy Điển (SEK)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.
Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
Cập nhật ngày 06/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.