Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


SAR TWD
coinmill.com
2 16
5 41
10 82
20 165
50 412
100 824
200 1648
500 4120
1000 8240
2000 16,480
5000 41,200
10,000 82,399
20,000 164,798
50,000 411,995
100,000 823,990
200,000 1,647,980
500,000 4,119,951
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TWD SAR
coinmill.com
20 2
50 6
100 12
200 24
500 61
1000 121
2000 243
5000 607
10,000 1214
20,000 2427
50,000 6068
100,000 12,136
200,000 24,272
500,000 60,680
1,000,000 121,361
2,000,000 242,721
5,000,000 606,803
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá