Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Uzbekistan Som (UZS)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Som hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.
Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 09/06/2026 |
Cập nhật ngày 09/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.