Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


CNH SDG
coinmill.com
5.0 32.04
10.0 64.08
20.0 128.16
50.0 320.41
100.0 640.81
200.0 1281.63
500.0 3204.06
1000.0 6408.13
2000.0 12,816.25
5000.0 32,040.63
10,000.0 64,081.26
20,000.0 128,162.51
50,000.0 320,406.28
100,000.0 640,812.56
200,000.0 1,281,625.12
500,000.0 3,204,062.79
1,000,000.0 6,408,125.58
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
SDG CNH
coinmill.com
50.00 8.0
100.00 15.5
200.00 31.0
500.00 78.0
1000.00 156.0
2000.00 312.0
5000.00 780.5
10,000.00 1560.5
20,000.00 3121.0
50,000.00 7802.5
100,000.00 15,605.0
200,000.00 31,210.5
500,000.00 78,026.0
1,000,000.00 156,052.0
2,000,000.00 312,103.5
5,000,000.00 780,259.5
10,000,000.00 1,560,518.5
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá