Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang HoboNickel (HBN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickel hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


HBN SDG
coinmill.com
200.00 32.10
500.00 80.25
1000.00 160.49
2000.00 320.99
5000.00 802.47
10,000.00 1604.94
20,000.00 3209.88
50,000.00 8024.69
100,000.00 16,049.38
200,000.00 32,098.77
500,000.00 80,246.91
1,000,000.00 160,493.83
2,000,000.00 320,987.65
5,000,000.00 802,469.14
10,000,000.00 1,604,938.27
20,000,000.00 3,209,876.54
50,000,000.00 8,024,691.36
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
SDG HBN
coinmill.com
50.00 311.54
100.00 623.08
200.00 1246.15
500.00 3115.38
1000.00 6230.77
2000.00 12,461.54
5000.00 31,153.85
10,000.00 62,307.69
20,000.00 124,615.38
50,000.00 311,538.46
100,000.00 623,076.92
200,000.00 1,246,153.85
500,000.00 3,115,384.62
1,000,000.00 6,230,769.23
2,000,000.00 12,461,538.46
5,000,000.00 31,153,846.15
10,000,000.00 62,307,692.31
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá