Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


HKD SDG
coinmill.com
5.0 28.82
10.0 57.64
20.0 115.29
50.0 288.22
100.0 576.44
200.0 1152.88
500.0 2882.19
1000.0 5764.38
2000.0 11,528.77
5000.0 28,821.91
10,000.0 57,643.83
20,000.0 115,287.65
50,000.0 288,219.14
100,000.0 576,438.27
200,000.0 1,152,876.54
500,000.0 2,882,191.36
1,000,000.0 5,764,382.72
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SDG HKD
coinmill.com
50.00 8.7
100.00 17.3
200.00 34.7
500.00 86.7
1000.00 173.5
2000.00 347.0
5000.00 867.4
10,000.00 1734.8
20,000.00 3469.6
50,000.00 8674.0
100,000.00 17,347.9
200,000.00 34,695.8
500,000.00 86,739.6
1,000,000.00 173,479.1
2,000,000.00 346,958.2
5,000,000.00 867,395.6
10,000,000.00 1,734,791.1
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá