Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


IDR SDG
coinmill.com
10,000 31.24
20,000 62.48
50,000 156.21
100,000 312.42
200,000 624.83
500,000 1562.09
1,000,000 3124.17
2,000,000 6248.35
5,000,000 15,620.86
10,000,000 31,241.73
20,000,000 62,483.46
50,000,000 156,208.64
100,000,000 312,417.28
200,000,000 624,834.57
500,000,000 1,562,086.42
1,000,000,000 3,124,172.84
2,000,000,000 6,248,345.68
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
SDG IDR
coinmill.com
50.00 16,000
100.00 32,000
200.00 64,025
500.00 160,050
1000.00 320,075
2000.00 640,175
5000.00 1,600,425
10,000.00 3,200,850
20,000.00 6,401,700
50,000.00 16,004,225
100,000.00 32,008,475
200,000.00 64,016,950
500,000.00 160,042,350
1,000,000.00 320,084,725
2,000,000.00 640,169,450
5,000,000.00 1,600,423,625
10,000,000.00 3,200,847,225
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá