Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 41.92
200 83.84
500 209.61
1000 419.22
2000 838.43
5000 2096.08
10,000 4192.15
20,000 8384.31
50,000 20,960.77
100,000 41,921.54
200,000 83,843.09
500,000 209,607.72
1,000,000 419,215.43
2,000,000 838,430.86
5,000,000 2,096,077.16
10,000,000 4,192,154.32
20,000,000 8,384,308.64
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SDG JPY
coinmill.com
50.00 119
100.00 239
200.00 477
500.00 1193
1000.00 2385
2000.00 4771
5000.00 11,927
10,000.00 23,854
20,000.00 47,708
50,000.00 119,270
100,000.00 238,541
200,000.00 477,082
500,000.00 1,192,704
1,000,000.00 2,385,408
2,000,000.00 4,770,817
5,000,000.00 11,927,042
10,000,000.00 23,854,084
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá