Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


KGS SDG
coinmill.com
50 32.31
100 64.62
200 129.25
500 323.12
1000 646.23
2000 1292.47
5000 3231.17
10,000 6462.35
20,000 12,924.69
50,000 32,311.73
100,000 64,623.46
200,000 129,246.91
500,000 323,117.28
1,000,000 646,234.57
2,000,000 1,292,469.14
5,000,000 3,231,172.84
10,000,000 6,462,345.68
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SDG KGS
coinmill.com
50.00 77
100.00 155
200.00 309
500.00 774
1000.00 1547
2000.00 3095
5000.00 7737
10,000.00 15,474
20,000.00 30,949
50,000.00 77,371
100,000.00 154,743
200,000.00 309,485
500,000.00 773,713
1,000,000.00 1,547,426
2,000,000.00 3,094,851
5,000,000.00 7,737,129
10,000,000.00 15,474,257
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá