Công cụ chuyển đổi giữa Quyền rút đặc biệt (SDR) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Quyền rút đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK SDR
coinmill.com
20 0.62
50 1.55
100 3.11
200 6.22
500 15.55
1000 31.10
2000 62.20
5000 155.49
10,000 310.98
20,000 621.95
50,000 1554.89
100,000 3109.77
200,000 6219.54
500,000 15,548.85
1,000,000 31,097.70
2,000,000 62,195.40
5,000,000 155,488.50
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
SDR CZK
coinmill.com
0.50 16
1.00 32
2.00 64
5.00 161
10.00 322
20.00 643
50.00 1608
100.00 3216
200.00 6431
500.00 16,078
1000.00 32,157
2000.00 64,313
5000.00 160,784
10,000.00 321,567
20,000.00 643,134
50,000.00 1,607,836
100,000.00 3,215,672
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá