Công cụ chuyển đổi giữa Quyền rút đặc biệt (SDR) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Quyền rút đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK SDR
coinmill.com
5.00 0.54
10.00 1.08
20.00 2.16
50.00 5.39
100.00 10.78
200.00 21.56
500.00 53.91
1000.00 107.81
2000.00 215.62
5000.00 539.05
10,000.00 1078.10
20,000.00 2156.20
50,000.00 5390.50
100,000.00 10,781.00
200,000.00 21,562.00
500,000.00 53,905.00
1,000,000.00 107,810.00
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SDR DKK
coinmill.com
0.50 4.75
1.00 9.25
2.00 18.50
5.00 46.50
10.00 92.75
20.00 185.50
50.00 463.75
100.00 927.50
200.00 1855.00
500.00 4637.75
1000.00 9275.50
2000.00 18,551.25
5000.00 46,378.00
10,000.00 92,755.75
20,000.00 185,511.50
50,000.00 463,778.75
100,000.00 927,557.75
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá