Công cụ chuyển đổi giữa Quyền rút đặc biệt (SDR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Quyền rút đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD SDR
coinmill.com
5.0 0.47
10.0 0.93
20.0 1.87
50.0 4.67
100.0 9.34
200.0 18.68
500.0 46.69
1000.0 93.38
2000.0 186.77
5000.0 466.91
10,000.0 933.83
20,000.0 1867.66
50,000.0 4669.15
100,000.0 9338.30
200,000.0 18,676.60
500,000.0 46,691.50
1,000,000.0 93,383.00
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SDR HKD
coinmill.com
0.50 5.4
1.00 10.7
2.00 21.4
5.00 53.5
10.00 107.1
20.00 214.2
50.00 535.4
100.00 1070.9
200.00 2141.7
500.00 5354.3
1000.00 10,708.6
2000.00 21,417.2
5000.00 53,542.9
10,000.00 107,085.9
20,000.00 214,171.7
50,000.00 535,429.4
100,000.00 1,070,858.7
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá