Công cụ chuyển đổi giữa Quyền rút đặc biệt (SDR) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Quyền rút đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SDR
coinmill.com
1000 0.61
2000 1.23
5000 3.07
10,000 6.13
20,000 12.27
50,000 30.67
100,000 61.33
200,000 122.66
500,000 306.66
1,000,000 613.32
2,000,000 1226.64
5,000,000 3066.59
10,000,000 6133.18
20,000,000 12,266.36
50,000,000 30,665.90
100,000,000 61,331.80
200,000,000 122,663.60
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SDR KRW
coinmill.com
0.50 815
1.00 1630
2.00 3261
5.00 8152
10.00 16,305
20.00 32,610
50.00 81,524
100.00 163,048
200.00 326,095
500.00 815,238
1000.00 1,630,476
2000.00 3,260,951
5000.00 8,152,378
10,000.00 16,304,755
20,000.00 32,609,511
50,000.00 81,523,777
100,000.00 163,047,554
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá