Công cụ chuyển đổi giữa Quyền rút đặc biệt (SDR) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Quyền rút đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SDR
coinmill.com
5.00 0.88
10.00 1.75
20.00 3.50
50.00 8.75
100.00 17.51
200.00 35.02
500.00 87.54
1000.00 175.08
2000.00 350.16
5000.00 875.39
10,000.00 1750.78
20,000.00 3501.56
50,000.00 8753.90
100,000.00 17,507.80
200,000.00 35,015.60
500,000.00 87,539.00
1,000,000.00 175,078.00
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026
SDR MYR
coinmill.com
0.50 2.86
1.00 5.71
2.00 11.42
5.00 28.56
10.00 57.12
20.00 114.23
50.00 285.59
100.00 571.17
200.00 1142.35
500.00 2855.87
1000.00 5711.74
2000.00 11,423.48
5000.00 28,558.70
10,000.00 57,117.40
20,000.00 114,234.80
50,000.00 285,587.00
100,000.00 571,173.99
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 14/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá