Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


CZK SEK
coinmill.com
20 8.24
50 20.59
100 41.19
200 82.37
500 205.93
1000 411.85
2000 823.70
5000 2059.26
10,000 4118.51
20,000 8237.03
50,000 20,592.57
100,000 41,185.13
200,000 82,370.27
500,000 205,925.67
1,000,000 411,851.34
2,000,000 823,702.67
5,000,000 2,059,256.68
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SEK CZK
coinmill.com
5.00 12
10.00 24
20.00 49
50.00 121
100.00 243
200.00 486
500.00 1214
1000.00 2428
2000.00 4856
5000.00 12,140
10,000.00 24,281
20,000.00 48,561
50,000.00 121,403
100,000.00 242,806
200,000.00 485,612
500,000.00 1,214,030
1,000,000.00 2,428,061
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá