Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SEK
coinmill.com
100 8.99
200 17.99
500 44.97
1000 89.94
2000 179.88
5000 449.71
10,000 899.42
20,000 1798.85
50,000 4497.12
100,000 8994.24
200,000 17,988.48
500,000 44,971.20
1,000,000 89,942.40
2,000,000 179,884.81
5,000,000 449,712.01
10,000,000 899,424.03
20,000,000 1,798,848.06
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SEK JPY
coinmill.com
5.00 56
10.00 111
20.00 222
50.00 556
100.00 1112
200.00 2224
500.00 5559
1000.00 11,118
2000.00 22,236
5000.00 55,591
10,000.00 111,182
20,000.00 222,365
50,000.00 555,911
100,000.00 1,111,823
200,000.00 2,223,645
500,000.00 5,559,113
1,000,000.00 11,118,226
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá