Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SEK
coinmill.com
50 6.93
100 13.86
200 27.73
500 69.32
1000 138.65
2000 277.30
5000 693.25
10,000 1386.49
20,000 2772.98
50,000 6932.46
100,000 13,864.92
200,000 27,729.84
500,000 69,324.61
1,000,000 138,649.21
2,000,000 277,298.43
5,000,000 693,246.07
10,000,000 1,386,492.13
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
SEK KGS
coinmill.com
5.00 36
10.00 72
20.00 144
50.00 361
100.00 721
200.00 1442
500.00 3606
1000.00 7212
2000.00 14,425
5000.00 36,062
10,000.00 72,124
20,000.00 144,249
50,000.00 360,622
100,000.00 721,245
200,000.00 1,442,489
500,000.00 3,606,223
1,000,000.00 7,212,446
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá