Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NZD SEK
coinmill.com
1.00 6.20
2.00 12.41
5.00 31.02
10.00 62.05
20.00 124.10
50.00 310.24
100.00 620.48
200.00 1240.96
500.00 3102.41
1000.00 6204.82
2000.00 12,409.64
5000.00 31,024.10
10,000.00 62,048.20
20,000.00 124,096.40
50,000.00 310,241.00
100,000.00 620,481.99
200,000.00 1,240,963.98
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SEK NZD
coinmill.com
5.00 0.80
10.00 1.60
20.00 3.20
50.00 8.10
100.00 16.10
200.00 32.20
500.00 80.60
1000.00 161.20
2000.00 322.30
5000.00 805.80
10,000.00 1611.70
20,000.00 3223.30
50,000.00 8058.30
100,000.00 16,116.50
200,000.00 32,233.00
500,000.00 80,582.50
1,000,000.00 161,165.00
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá