Công cụ chuyển đổi giữa Leone Sierra Leone (SLL) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leone Sierra Leone. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Leone Sierra Leone để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SLL
coinmill.com
0.200 4840
0.500 12,090
1.000 24,180
2.000 48,370
5.000 120,910
10.000 241,830
20.000 483,660
50.000 1,209,140
100.000 2,418,280
200.000 4,836,570
500.000 12,091,420
1000.000 24,182,840
2000.000 48,365,680
5000.000 120,914,200
10,000.000 241,828,400
20,000.000 483,656,790
50,000.000 1,209,141,980
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SLL OMR
coinmill.com
5000 0.205
10,000 0.415
20,000 0.825
50,000 2.070
100,000 4.135
200,000 8.270
500,000 20.675
1,000,000 41.350
2,000,000 82.705
5,000,000 206.760
10,000,000 413.515
20,000,000 827.035
50,000,000 2067.580
100,000,000 4135.165
200,000,000 8270.325
500,000,000 20,675.820
1,000,000,000 41,351.635
SLL tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá