Công cụ chuyển đổi giữa Status (SNT) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Status. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Status để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The Status là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 9 chữ số có nghĩa.


KWD SNT
coinmill.com
0.200 44.806
0.500 112.016
1.000 224.031
2.000 448.063
5.000 1120.156
10.000 2240.313
20.000 4480.626
50.000 11,201.564
100.000 22,403.128
200.000 44,806.257
500.000 112,015.642
1000.000 224,031.284
2000.000 448,062.568
5000.000 1,120,156.420
10,000.000 2,240,312.841
20,000.000 4,480,625.682
50,000.000 11,201,564.205
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SNT KWD
coinmill.com
50.000 0.223
100.000 0.446
200.000 0.893
500.000 2.232
1000.000 4.464
2000.000 8.927
5000.000 22.318
10,000.000 44.637
20,000.000 89.273
50,000.000 223.183
100,000.000 446.366
200,000.000 892.732
500,000.000 2231.831
1,000,000.000 4463.662
2,000,000.000 8927.325
5,000,000.000 22,318.312
10,000,000.000 44,636.623
SNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá