Công cụ chuyển đổi giữa Status (SNT) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Status. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Status để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 12 chữ số có nghĩa.


PHP SNT
coinmill.com
50.00 64.978
100.00 129.956
200.00 259.913
500.00 649.781
1000.00 1299.563
2000.00 2599.126
5000.00 6497.815
10,000.00 12,995.629
20,000.00 25,991.258
50,000.00 64,978.146
100,000.00 129,956.292
200,000.00 259,912.584
500,000.00 649,781.459
1,000,000.00 1,299,562.918
2,000,000.00 2,599,125.837
5,000,000.00 6,497,814.592
10,000,000.00 12,995,629.184
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SNT PHP
coinmill.com
50.000 38.47
100.000 76.95
200.000 153.90
500.000 384.74
1000.000 769.49
2000.000 1538.98
5000.000 3847.45
10,000.000 7694.89
20,000.000 15,389.79
50,000.000 38,474.47
100,000.000 76,948.95
200,000.000 153,897.90
500,000.000 384,744.74
1,000,000.000 769,489.48
2,000,000.000 1,538,978.97
5,000,000.000 3,847,447.42
10,000,000.000 7,694,894.84
SNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá