Công cụ chuyển đổi giữa Somali Shilling (SOS) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Somali Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Somali Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 421
10.00 842
20.00 1685
50.00 4211
100.00 8423
200.00 16,845
500.00 42,113
1000.00 84,227
2000.00 168,453
5000.00 421,133
10,000.00 842,266
20,000.00 1,684,531
50,000.00 4,211,328
100,000.00 8,422,656
200,000.00 16,845,313
500,000.00 42,113,281
1,000,000.00 84,226,563
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SOS DKK
coinmill.com
500 6.00
1000 11.75
2000 23.75
5000 59.25
10,000 118.75
20,000 237.50
50,000 593.75
100,000 1187.25
200,000 2374.50
500,000 5936.25
1,000,000 11,872.75
2,000,000 23,745.50
5,000,000 59,363.75
10,000,000 118,727.50
20,000,000 237,454.75
50,000,000 593,637.00
100,000,000 1,187,274.00
SOS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá