Công cụ chuyển đổi giữa Steem (STEEM) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Steem. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Steem để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Steem là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu STEEM có thể được viết STEEM. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Steem cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STEEM có 11 chữ số có nghĩa.


NZD STEEM
coinmill.com
1.00 4.1124
2.00 8.2249
5.00 20.5622
10.00 41.1244
20.00 82.2488
50.00 205.6220
100.00 411.2441
200.00 822.4882
500.00 2056.2204
1000.00 4112.4408
2000.00 8224.8816
5000.00 20,562.2039
10,000.00 41,124.4078
20,000.00 82,248.8155
50,000.00 205,622.0388
100,000.00 411,244.0777
200,000.00 822,488.1554
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
STEEM NZD
coinmill.com
5.0000 1.20
10.0000 2.40
20.0000 4.90
50.0000 12.20
100.0000 24.30
200.0000 48.60
500.0000 121.60
1000.0000 243.20
2000.0000 486.30
5000.0000 1215.80
10,000.0000 2431.60
20,000.0000 4863.30
50,000.0000 12,158.20
100,000.0000 24,316.50
200,000.0000 48,632.90
500,000.0000 121,582.30
1,000,000.0000 243,164.60
STEEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá