Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Syri (SYP) sang Shekel Isarel Mới (ILS)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Syri. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Bảng Syri để chuyển đổi loại tiền tệ.
New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 08/06/2026 |
Cập nhật ngày 08/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.