Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Syri (SYP) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Syri. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Bảng Syri để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SYP
coinmill.com
0.200 267.75
0.500 669.75
1.000 1339.25
2.000 2678.75
5.000 6696.75
10.000 13,393.75
20.000 26,787.25
50.000 66,968.50
100.000 133,936.75
200.000 267,873.50
500.000 669,684.00
1000.000 1,339,367.75
2000.000 2,678,735.50
5000.000 6,696,839.00
10,000.000 13,393,678.00
20,000.000 26,787,356.00
50,000.000 66,968,389.75
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SYP OMR
coinmill.com
500.00 0.375
1000.00 0.745
2000.00 1.495
5000.00 3.735
10,000.00 7.465
20,000.00 14.930
50,000.00 37.330
100,000.00 74.660
200,000.00 149.325
500,000.00 373.310
1,000,000.00 746.620
2,000,000.00 1493.240
5,000,000.00 3733.105
10,000,000.00 7466.210
20,000,000.00 14,932.420
50,000,000.00 37,331.045
100,000,000.00 74,662.090
SYP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá