Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Syri (SYP) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Syri. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Bảng Syri để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


SYP TND
coinmill.com
500.00 2.975
1000.00 5.950
2000.00 11.905
5000.00 29.760
10,000.00 59.520
20,000.00 119.040
50,000.00 297.595
100,000.00 595.190
200,000.00 1190.385
500,000.00 2975.960
1,000,000.00 5951.925
2,000,000.00 11,903.850
5,000,000.00 29,759.625
10,000,000.00 59,519.250
20,000,000.00 119,038.500
50,000,000.00 297,596.250
100,000,000.00 595,192.500
SYP tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TND SYP
coinmill.com
2.000 336.00
5.000 840.00
10.000 1680.25
20.000 3360.25
50.000 8400.75
100.000 16,801.25
200.000 33,602.50
500.000 84,006.50
1000.000 168,012.75
2000.000 336,025.75
5000.000 840,064.25
10,000.000 1,680,128.75
20,000.000 3,360,257.50
50,000.000 8,400,643.50
100,000.000 16,801,287.00
200,000.000 33,602,574.00
500,000.000 84,006,435.25
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá