Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Bảng Síp (CYP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Síp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Síp hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


CYP TND
coinmill.com
0.50 2.975
1.00 5.950
2.00 11.905
5.00 29.760
10.00 59.515
20.00 119.030
50.00 297.575
100.00 595.150
200.00 1190.300
500.00 2975.750
1000.00 5951.505
2000.00 11,903.010
5000.00 29,757.520
10,000.00 59,515.040
20,000.00 119,030.080
50,000.00 297,575.205
100,000.00 595,150.410
CYP tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
TND CYP
coinmill.com
2.000 0.34
5.000 0.84
10.000 1.68
20.000 3.36
50.000 8.40
100.000 16.80
200.000 33.60
500.000 84.01
1000.000 168.02
2000.000 336.05
5000.000 840.12
10,000.000 1680.25
20,000.000 3360.50
50,000.000 8401.24
100,000.000 16,802.48
200,000.000 33,604.95
500,000.000 84,012.38
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá