Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Phôrin Hungari (HUF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phôrin Hungari hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


HUF TND
coinmill.com
200 2.160
500 5.400
1000 10.795
2000 21.595
5000 53.985
10,000 107.975
20,000 215.945
50,000 539.870
100,000 1079.735
200,000 2159.470
500,000 5398.675
1,000,000 10,797.350
2,000,000 21,594.700
5,000,000 53,986.750
10,000,000 107,973.500
20,000,000 215,947.000
50,000,000 539,867.500
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TND HUF
coinmill.com
2.000 185
5.000 463
10.000 926
20.000 1852
50.000 4631
100.000 9262
200.000 18,523
500.000 46,308
1000.000 92,615
2000.000 185,231
5000.000 463,077
10,000.000 926,153
20,000.000 1,852,306
50,000.000 4,630,766
100,000.000 9,261,532
200,000.000 18,523,063
500,000.000 46,307,659
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá