Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu TND có thể được viết TD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


ILS TND
coinmill.com
2.00 1.735
5.00 4.340
10.00 8.680
20.00 17.365
50.00 43.410
100.00 86.820
200.00 173.635
500.00 434.090
1000.00 868.180
2000.00 1736.360
5000.00 4340.895
10,000.00 8681.790
20,000.00 17,363.575
50,000.00 43,408.940
100,000.00 86,817.880
200,000.00 173,635.765
500,000.00 434,089.405
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TND ILS
coinmill.com
2.000 2.30
5.000 5.76
10.000 11.52
20.000 23.04
50.000 57.59
100.000 115.18
200.000 230.37
500.000 575.92
1000.000 1151.84
2000.000 2303.67
5000.000 5759.18
10,000.000 11,518.36
20,000.000 23,036.73
50,000.000 57,591.82
100,000.000 115,183.64
200,000.000 230,367.29
500,000.000 575,918.22
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá