Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


KMF TND
coinmill.com
500.00 3.460
1000.00 6.915
2000.00 13.830
5000.00 34.575
10,000.00 69.155
20,000.00 138.305
50,000.00 345.770
100,000.00 691.535
200,000.00 1383.070
500,000.00 3457.680
1,000,000.00 6915.360
2,000,000.00 13,830.725
5,000,000.00 34,576.810
10,000,000.00 69,153.615
20,000,000.00 138,307.230
50,000,000.00 345,768.075
100,000,000.00 691,536.155
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TND KMF
coinmill.com
2.000 289.20
5.000 723.05
10.000 1446.05
20.000 2892.10
50.000 7230.30
100.000 14,460.55
200.000 28,921.10
500.000 72,302.80
1000.000 144,605.60
2000.000 289,211.20
5000.000 723,028.00
10,000.000 1,446,056.00
20,000.000 2,892,112.00
50,000.000 7,230,280.00
100,000.000 14,460,559.95
200,000.000 28,921,119.90
500,000.000 72,302,799.75
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá