Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Won Triều Tiên (KPW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Triều Tiên hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


KPW TND
coinmill.com
500.00 1.710
1000.00 3.415
2000.00 6.835
5000.00 17.085
10,000.00 34.170
20,000.00 68.335
50,000.00 170.845
100,000.00 341.685
200,000.00 683.370
500,000.00 1708.425
1,000,000.00 3416.855
2,000,000.00 6833.705
5,000,000.00 17,084.270
10,000,000.00 34,168.535
20,000,000.00 68,337.070
50,000,000.00 170,842.680
100,000,000.00 341,685.360
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
TND KPW
coinmill.com
2.000 585.33
5.000 1463.33
10.000 2926.67
20.000 5853.34
50.000 14,633.35
100.000 29,266.69
200.000 58,533.38
500.000 146,333.46
1000.000 292,666.91
2000.000 585,333.83
5000.000 1,463,334.57
10,000.000 2,926,669.13
20,000.000 5,853,338.26
50,000.000 14,633,345.65
100,000.000 29,266,691.30
200,000.000 58,533,382.61
500,000.000 146,333,456.52
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá