Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


LYD TND
coinmill.com
1.000 2.180
2.000 4.355
5.000 10.890
10.000 21.780
20.000 43.560
50.000 108.905
100.000 217.810
200.000 435.620
500.000 1089.055
1000.000 2178.110
2000.000 4356.225
5000.000 10,890.560
10,000.000 21,781.115
20,000.000 43,562.230
50,000.000 108,905.580
100,000.000 217,811.160
200,000.000 435,622.320
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
TND LYD
coinmill.com
2.000 0.918
5.000 2.296
10.000 4.591
20.000 9.182
50.000 22.956
100.000 45.911
200.000 91.823
500.000 229.557
1000.000 459.113
2000.000 918.227
5000.000 2295.566
10,000.000 4591.133
20,000.000 9182.266
50,000.000 22,955.665
100,000.000 45,911.330
200,000.000 91,822.660
500,000.000 229,556.649
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá