Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Kyat Myanmar (MMK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyat Myanmar hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


MMK TND
coinmill.com
1000 2.010
2000 4.015
5000 10.045
10,000 20.085
20,000 40.170
50,000 100.430
100,000 200.860
200,000 401.720
500,000 1004.305
1,000,000 2008.610
2,000,000 4017.225
5,000,000 10,043.060
10,000,000 20,086.115
20,000,000 40,172.230
50,000,000 100,430.580
100,000,000 200,861.160
200,000,000 401,722.315
MMK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TND MMK
coinmill.com
2.000 1000
5.000 2500
10.000 5000
20.000 9950
50.000 24,900
100.000 49,800
200.000 99,550
500.000 248,950
1000.000 497,850
2000.000 995,700
5000.000 2,489,300
10,000.000 4,978,550
20,000.000 9,957,150
50,000.000 24,892,800
100,000.000 49,785,650
200,000.000 99,571,250
500,000.000 248,928,150
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá