Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


NZD TND
coinmill.com
1.00 1.975
2.00 3.950
5.00 9.880
10.00 19.755
20.00 39.515
50.00 98.785
100.00 197.575
200.00 395.150
500.00 987.875
1000.00 1975.750
2000.00 3951.495
5000.00 9878.740
10,000.00 19,757.480
20,000.00 39,514.955
50,000.00 98,787.390
100,000.00 197,574.785
200,000.00 395,149.565
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TND NZD
coinmill.com
2.000 1.00
5.000 2.50
10.000 5.10
20.000 10.10
50.000 25.30
100.000 50.60
200.000 101.20
500.000 253.10
1000.000 506.10
2000.000 1012.30
5000.000 2530.70
10,000.000 5061.40
20,000.000 10,122.70
50,000.000 25,306.90
100,000.000 50,613.70
200,000.000 101,227.50
500,000.000 253,068.70
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá