Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


PLN TND
coinmill.com
2.00 1.560
5.00 3.905
10.00 7.810
20.00 15.625
50.00 39.060
100.00 78.125
200.00 156.245
500.00 390.615
1000.00 781.235
2000.00 1562.470
5000.00 3906.170
10,000.00 7812.340
20,000.00 15,624.675
50,000.00 39,061.690
100,000.00 78,123.380
200,000.00 156,246.765
500,000.00 390,616.910
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TND PLN
coinmill.com
2.000 2.56
5.000 6.40
10.000 12.80
20.000 25.60
50.000 64.00
100.000 128.00
200.000 256.01
500.000 640.01
1000.000 1280.03
2000.000 2560.05
5000.000 6400.13
10,000.000 12,800.27
20,000.000 25,600.53
50,000.000 64,001.33
100,000.000 128,002.65
200,000.000 256,005.30
500,000.000 640,013.25
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá