Công cụ chuyển đổi giữa Pa'Anga Tonga (TOP) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pa'Anga Tonga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Pa'Anga Tonga để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Pa'Anga Tongan là tiền tệ Xe nhẹ có hai bánh ở ấn độ (TO, TÔN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TOP có thể được viết PT or T$. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Pa'Anga Tongan được chia thành 100 seniti. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Pa'Anga Tongan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TOP có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TOP
coinmill.com
0.200 1.56
0.500 3.91
1.000 7.81
2.000 15.62
5.000 39.06
10.000 78.12
20.000 156.23
50.000 390.59
100.000 781.17
200.000 1562.35
500.000 3905.87
1000.000 7811.74
2000.000 15,623.47
5000.000 39,058.68
10,000.000 78,117.35
20,000.000 156,234.71
50,000.000 390,586.77
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TOP KWD
coinmill.com
2.00 0.256
5.00 0.640
10.00 1.280
20.00 2.560
50.00 6.401
100.00 12.801
200.00 25.603
500.00 64.006
1000.00 128.013
2000.00 256.025
5000.00 640.063
10,000.00 1280.125
20,000.00 2560.251
50,000.00 6400.626
100,000.00 12,801.253
200,000.00 25,602.506
500,000.00 64,006.265
TOP tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá