Công cụ chuyển đổi giữa Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


EGP TRY
coinmill.com
10.00 3.52
20.00 7.03
50.00 17.58
100.00 35.16
200.00 70.31
500.00 175.78
1000.00 351.56
2000.00 703.11
5000.00 1757.78
10,000.00 3515.56
20,000.00 7031.11
50,000.00 17,577.79
100,000.00 35,155.57
200,000.00 70,311.15
500,000.00 175,777.87
1,000,000.00 351,555.73
2,000,000.00 703,111.46
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TRY EGP
coinmill.com
5.00 14.25
10.00 28.50
20.00 57.00
50.00 142.25
100.00 284.50
200.00 569.00
500.00 1422.25
1000.00 2844.50
2000.00 5689.00
5000.00 14,222.50
10,000.00 28,445.00
20,000.00 56,890.00
50,000.00 142,225.00
100,000.00 284,450.00
200,000.00 568,899.75
500,000.00 1,422,249.50
1,000,000.00 2,844,499.25
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá